| |
|
|
| STT |
Môn học |
Thời gian (tháng) |
| 1 |
Cad 2D: Kỹ thuật sử dụng phần mềm Autocad |
1.5 |
| 2 |
Cad 3D: Kỹ thuật dựng mô hình 3D |
1 |
| 3 |
Photoshop: Kỹ thuật xử lý ảnh. |
1.5 |
| |
o Kỹ thuật cắt ghép ảnh (phông nền, người, xe, cây cối, hình ảnh …) |
|
| |
o Kỹ thuật xử lý hình ảnh |
|
| |
o Kỹ thuật tạo ánh sáng nhân tạo |
|
| |
o Kỹ thuật tạo chất liệu vật liệu kiến trúc … |
|
| 4 |
3D Max_ Dựng hình, đi ánh sáng, vật liệu, tạo góc nhìn ngoại thất và nội thất công trình |
2 |
| |
o Kỹ thuật dựng hình nội thất công trình |
|
| |
o Kỹ thuật dựng hình ngoại thất công trình |
|
| |
o Ánh sáng, màu sắc, vật liệu trong kiến trúc. |
|
| |
o Kỹ thuật xử lý vật liệu … |
|
| 5 |
Pro_Vray_ Hiệu ứng hỗ trợ cho ảnh đẹp dạng |
2 |
| |
+ Các thiết lập cơ bản |
|
| |
+ Vật liệu Vray |
|
| |
+ Ánh sáng Vray: nội thất-ngoại thất |
|
| |
+ Các tính năng của Vray: Displacement, Vray Sun, Proxy.... |
|
| |
+ Render Vray cho ảnh tĩnh và Animation … |
|
| 6 |
Skechup_ Phối cảnh phác thảo chuyên nghiệp |
1 |
| 7 |
Vray for SketchUp |
1.5 |
| 8 |
Kỹ thuật thể hiện bản vẽ |
1.5 |
| |
o Phong thủy trong kiến trúc |
|
| |
o Kỹ thuật đọc hiểu bản vẽ, nắm bắt các yếu tố và tiêu chuẩn kỹ thuật trong bản vẽ kiến trúc. |
|
| |
o Phương pháp thể hiện vật thể, bản vẽ các mặt cắt, chiếu, bản vẽ mô tả chi tiết bản vẽ |
|
| |
o Tỷ lệ theo quy định giữa cơ thể người sử dụng và sản phẩm được thiết kế. |
|
| |
o Kiến thức cơ bản về các hệ kết cấu, vật liệu xây dựng và chi tiết cấu tạo kiến trúc |
|
| 9 |
Revit |
1.5 |
| 10 |
Làm phim kiến trúc |
1.5 |
| |
o Cấu trúc phim |
|
| |
o Tư duy làm phim |
|
| |
o Nhịp điệu - tiết tấu |
|
| |
o Tạo và xác định thông số dự án |
|
| |
o Cách chuyển động với Camera, object, … |
|
| 11 |
Hiệu ứng - kỹ xảo |
3.5 |
| |
o Quy trình |
|
| |
o Thao tác văn bản - Text |
|
| |
o Kỹ xảo hình ảnh, âm thanh |
|
| |
o Thao tác vùng nhìn Camera |
|
| 12 |
Chỉnh sửa - Biên tập phim |
1.5 |
| |
o Cắt ghép, chuyển cảnh video |
|
| |
o Thực hành và biên tập chuyển động, … |
|
| |
o Xuất phim |
|
| 13 |
Đồ án tốt nghiệp. |
2 |
| |
|
|