|
Với trí thuận lợi cho nghề cá, Phan Thiết đã thu hút đông đảo ngư dân đến đây để làm nghề biển. Mới đầu họ đến dựng lều tạm, lều chòi làm ăn sinh sống dọc theo sông, bãi biển. Về sau, ăn nên làm ra họ xây dựng nhà cửa kiên cố và cùng nhau góp vốn xây Dinh, Vạn, Lăng (một kiến trúc dân gian thờ thần cá voi). Đình làng Vạn Thuỷ Tú ở Phường Đức Thắng được lập vào năm 1762 là ngôi Vạn có niên hiệu sớm nhất ở Phan Thiết, chứng tỏ ngư dân từ các nơi đến Phan Thiết làm nghề biển sớm hơn một số nơi khác. Ban đầu, do ngư dân đánh bắt cá nhiều không tiêu thụ hết nên chuyển qua muối cá để bảo quản, sau đó họ nghiên cứu, sáng tạo ra phương pháp kéo rút sống lấy nước mắm từ thô sơ đến hoàn chỉnh. Qua đó, cho thấy nghề sản xuất nước mắm ờ Phan Thiết hình thành cùng lúc với nghề đánh cá. Lúc đầu các ngư d6an chủ yếu dùng chum, vại, mái để muối chượp sau đó dùng thùng gỗ có sức chứa lớn. Nghề nước mắm Phan Thiết phát triển nhất là từ khi làm được các thùng gỗ lớn có sức chứa từ 5-10 tấn cá. Theo “Địa chí Bình Thuận” từ cuối thế kỷ 19 đến năm 1930, nghề sản xuất nước mắm đã sớm trở thành một ngành công nghiệp độc đáo so với cả nước vừa là công nghiệp độc nhất trong nền kinh tế địa phương. Năm 1904, Công sứ Pháp ở Bình Thuận đã đánh giá Phan Thiết là một trung tâm quan trọng nhất của Trung Kỳ về khuếch trương thương mại và công nghiệp chế biến nước mắm. Tổ chức sản xuất nước mắm có quy mô lớn đầu tiên tại Phan Thiết là Liên Thành Thương Quán (sau là công ty Liên Thành) do các nhà nho yêu nước trong phong trào Duy Tân sáng lập từ năm 1906 hướng theo mục đích kinh doanh chấn hưng kinh tế, phát triển nhiều cơ sở sản xuất nước mắm và tập hợp một số hội viên cổ đông là Tư sản, Hàm hộ Phú Hải, Phan Thiết.
CTY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SẢN XUẤT VẠN PHÚC THỊNH 117 Chu Văn An - P.26 - Q. Bình Thạnh Đt: 083 511 6320 - 083 511 6321 - Fax: 083 511 3599 NHÀ MÁY SẢN XUẤT: Lô 47 - 48 KCB Nước Mắm, Phú Hải, TP Phan Thiết - Bình Thuận Hotline: 0909 667 363
NƯỚC MẮM PHAN THIẾT MŨI NÉ đã được tổ chức VINACERT cấp chứng nhận sản phẩm phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 5107 : 2003, theo phương thức 5 - Quyết định số 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007. Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Thuận đã cấp quyết định số : 02/QĐ-SKHCN ngày 15/5/2010 về việc chứng nhận quyền sử dụng Chỉ dẫn địa lý "Phan Thiết" dùng cho sản phẩm nước mắm do DNTN Nước mắm Phan Thiết Mũi Né sản xuất với mã số hàng hoá: C002-PTGI. NƯỚC MẮM PHAN THIẾT MŨI NÉ ĐÃ HÌNH THÀNH TỪ CÁCH ĐÂY HƠN 200 NĂM.VỚI HƯƠNG VỊ TRUYỀN THỐNG CỦA QUÊ HƯƠNG BÌNH THUẬN NƯỚC MẮM PHAN THIẾT MŨI NÉ ĐÃ ĐƯỢC XUẤT KHẨU SANG CHÂU ÂU, CHÂU Á CÁCH ĐÂY HƠN 100 NĂM NHƯ PHÁP, CỘNG HÒA SÉC, NHẬT... CTY VẠN PHÚC THỊNH ĐÃ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN HƠN 11 NĂM VỚI THƯƠNG HIỆU NƯỚC MẮM PHAN THIẾT MŨI NÉ ĐÃ TIẾP BƯỚC ÔNG CHA TA ĐƯA HƯƠNG VỊ TRUYỀN THỐNG VƯƠN RỘNG RA THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ. VỚI CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI ĐƯỢC NHẬP KHẨU ĐỨC CỘNG VỚI CÁCH LÀM TRUYỀN THỐNG ĐÃ TẠO RA SẢN PHẨM VỚI HƯƠNG VỊ ĐẬM ĐÀ VÀ CHẤT LƯỢNG ĐANG ĐƯỢC KIỂM NGHIỆM TẠI MỸ.
 |
|
Nước mắm nhĩ ĐẶC BIỆT
Nước mắm nhĩ nguyên chất cá cơm. Hàm lượng nitơ toàn phần >=30g/l. Không Urê gây hại. Hương - vị Truyền thống. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam về nước mắm (TCVN 5107:2003). Sử dụng nguyên chất. Hàng xuất khẩu |
Thành phần : - Cá cơm, muối iốt, vitamin B1, B2, B12 - Hàm lượng nitơ toàn phần >= 30g/l. - Hàm lượng đạm Acid Amin : 16,5g/l. - Hàm lượng muối NaCl : 279g/l. - Hàm lượng Acid Acetic : 8,36g/l.
Chi tiêu cảm quan: - Trạng thái: Dạng lỏng. - Màu sắc: Vàng nâu. - Mùi: Mùi thơm nhẹ, dễ chịu, đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ. - Vị: Vị ngọt của đạm, có hậu vị. - Độ trong: Trong, không vẩn đục. - Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường: Không có.
Chi tiêu vi sinh vật: - Tổng số vi sinh vật hiếu khí:120 CFU/ml. - Coliforms - Clostridium perfringens - Echerichia Coli : Không phát hiện. - Staphylococcus aureus < 1 CFU/ml - Vibrio parahaemolyticus : Không phát hiện. - Salmonella : Không phát hiện.
Hàm lượng kim loại nặng: - Hàm lượng kim loại chì < 0.06 mg/l
Hướng dẫn sử dụng : - Sử dụng nguyên chất để chấm thịt, cá, rau, đậu, chả giò... - Sau khi sử dụng phải đậy kín.
Bảo quản : Nơi sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, mùi mạnh hoặc các loại hoá chất.
Thời hạn sử dụng : Sử dụng tốt nhất trước 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
Dung tích và quy cách đóng chai : - Dung tích : 500ml/chai PET. - Thùng nhỏ : 6chai/thùng. - Thùng nhỏ : 24chai/thùng. - Quy cách : - Chai : 6cm x 6cm x 27cm - Thùng nhỏ : 12cm x 18cm x 27cm - Thùng lớn : 24cm x 18cm x 27cm
 |
|
Nước mắm nhĩ THƯỢNG HẠNG
Nước mắm nhĩ nguyên chất cá cơm. Hàm lượng nitơ toàn phần >=25g/l. Không Urê gây hại. Hương - vị Truyền thống. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam về nước mắm (TCVN 5107:2003). Sử dụng nguyên chất. Hàng xuất khẩu |
Thành phần : - Cá cơm, muối iốt, vitamin B1, B2, B12 - Hàm lượng nitơ toàn phần >= 25g/l. - Hàm lượng đạm Acid Amin : 12,5g/l. - Hàm lượng muối NaCl : 285g/l. - Hàm lượng Acid Acetic : 6,57g/l.
Chi tiêu cảm quan: - Trạng thái: Dạng lỏng. - Màu sắc: Vàng nâu. - Mùi: Mùi thơm nhẹ, dễ chịu, đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ. - Vị: Vị ngọt của đạm, có hậu vị. - Độ trong: Trong, không vẩn đục. - Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường: Không có.
Chi tiêu vi sinh vật: - Tổng số vi sinh vật hiếu khí:120 CFU/ml. - Coliforms - Clostridium perfringens - Echerichia Coli : Không phát hiện. - Staphylococcus aureus < 1 CFU/ml - Vibrio parahaemolyticus : Không phát hiện. - Salmonella : Không phát hiện.
Hàm lượng kim loại nặng: - Hàm lượng kim loại chì < 0.06 mg/l
Hướng dẫn sử dụng : - Sử dụng nguyên chất để chấm thịt, cá, rau, đậu, chả giò... - Sau khi sử dụng phải đậy kín.
Bảo quản : Nơi sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, mùi mạnh hoặc các loại hoá chất.
Thời hạn sử dụng : Sử dụng tốt nhất trước 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
Dung tích và quy cách đóng chai : - Dung tích : 500ml/chai PET. - Thùng nhỏ : 6chai/thùng. - Thùng nhỏ : 24chai/thùng. - Quy cách : - Chai : 6cm x 6cm x 27cm - Thùng nhỏ : 12cm x 18cm x 27cm - Thùng lớn : 24cm x 18cm x 27cm
|
 |
|
Nước mắm nhĩ CAO CẤP
Nước mắm nhĩ nguyên chất cá cơm. Hàm lượng nitơ toàn phần >=20g/l. Không Urê gây hại. Hương - vị Truyền thống. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam về nước mắm (TCVN 5107:2003). Sử dụng nguyên chất. |
Thành phần : - Cá cơm, muối iốt, vitamin B1, B2, B12 - Hàm lượng nitơ toàn phần >= 20g/l. - Hàm lượng đạm Acid Amin : 9,6g/l. - Hàm lượng muối NaCl : 285g/l. - Hàm lượng Acid Acetic : 5,38g/l.
Chi tiêu cảm quan: - Trạng thái: Dạng lỏng. - Màu sắc: Vàng nâu. - Mùi: Mùi thơm nhẹ, dễ chịu, đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ. - Vị: Vị ngọt của đạm, có hậu vị. - Độ trong: Trong, không vẩn đục. - Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường: Không có.
Chi tiêu vi sinh vật: - Tổng số vi sinh vật hiếu khí:120 CFU/ml. - Coliforms - Clostridium perfringens - Echerichia Coli : Không phát hiện. - Staphylococcus aureus < 1 CFU/ml - Vibrio parahaemolyticus : Không phát hiện. - Salmonella : Không phát hiện.
Hàm lượng kim loại nặng: - Hàm lượng kim loại chì < 0.06 mg/l
Hướng dẫn sử dụng : - Sử dụng nguyên chất để chấm thịt, cá, rau, đậu, chả giò... - Sau khi sử dụng phải đậy kín.
Bảo quản : Nơi sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, mùi mạnh hoặc các loại hoá chất.
Thời hạn sử dụng : Sử dụng tốt nhất trước 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
Dung tích và quy cách đóng chai : - Dung tích : 500ml/chai PET. - Thùng nhỏ : 6chai/thùng. - Thùng nhỏ : 24chai/thùng. - Quy cách : - Chai : 6cm x 6cm x 27cm - Thùng nhỏ : 12cm x 18cm x 27cm - Thùng lớn : 24cm x 18cm x 27cm
|
 |
|
Nước mắm nhĩ HẠNG I
Nước mắm nhĩ nguyên chất cá cơm. Hàm lượng nitơ toàn phần >=15g/l. Không Urê gây hại. Hương - vị Truyền thống. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam về nước mắm (TCVN 5107:2003). Sử dụng nguyên chất hay pha chế. |
Thành phần : - Cá cơm, muối iốt, vitamin B1, B2, B12 - Hàm lượng nitơ toàn phần >= 15g/l. - Hàm lượng đạm Acid Amin : 8g/l. - Hàm lượng muối NaCl : 290g/l. - Hàm lượng Acid Acetic : 4,78g/l.
Chi tiêu cảm quan: - Trạng thái: Dạng lỏng. - Màu sắc: Vàng nâu. - Mùi: Mùi thơm nhẹ, dễ chịu, đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ. - Vị: Vị ngọt của đạm, có hậu vị. - Độ trong: Trong, không vẩn đục. - Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường: Không có.
Chi tiêu vi sinh vật: - Tổng số vi sinh vật hiếu khí:120 CFU/ml. - Coliforms - Clostridium perfringens - Echerichia Coli : Không phát hiện. - Staphylococcus aureus < 1 CFU/ml - Vibrio parahaemolyticus : Không phát hiện. - Salmonella : Không phát hiện.
Hàm lượng kim loại nặng: - Hàm lượng kim loại chì < 0.06 mg/l
Hướng dẫn sử dụng : - Sử dụng nguyên chất để chấm thịt, cá, rau, đậu, chả giò... - Ướp, chiên, xào, gia vị thức ăn - Sau khi sử dụng phải đậy kín.
Bảo quản : Nơi sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, mùi mạnh hoặc các loại hoá chất.
Thời hạn sử dụng : Sử dụng tốt nhất trước 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
Dung tích và quy cách đóng chai : - Dung tích : 500ml/chai PET. - Thùng nhỏ : 6chai/thùng. - Thùng nhỏ : 24chai/thùng. - Quy cách : - Chai : 6cm x 6cm x 27cm - Thùng nhỏ : 12cm x 18cm x 27cm - Thùng lớn : 24cm x 18cm x 27cm
 |
|
Nước mắm nhĩ HẠNG II
Nước mắm nhĩ nguyên chất cá cơm. Hàm lượng nitơ toàn phần >=10g/l. Không Urê gây hại. Hương - vị Truyền thống. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam về nước mắm (TCVN 5107:2003). Sử dụng nguyên chất hay pha chế. |
Thành phần : - Cá cơm, muối iốt, vitamin B1, B2, B12 - Hàm lượng nitơ toàn phần >= 10g/l. - Hàm lượng đạm Acid Amin : 4,2g/l. - Hàm lượng muối NaCl : 276g/l. - Hàm lượng Acid Acetic : 3,6g/l.
Chi tiêu cảm quan: - Trạng thái: Dạng lỏng. - Màu sắc: Vàng nâu. - Mùi: Mùi thơm nhẹ, dễ chịu, đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ. - Vị: Vị ngọt của đạm, có hậu vị. - Độ trong: Trong, không vẩn đục. - Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường: Không có.
Chi tiêu vi sinh vật: - Tổng số vi sinh vật hiếu khí:120 CFU/ml. - Coliforms - Clostridium perfringens - Echerichia Coli : Không phát hiện. - Staphylococcus aureus < 1 CFU/ml - Vibrio parahaemolyticus : Không phát hiện. - Salmonella : Không phát hiện.
Hàm lượng kim loại nặng: - Hàm lượng kim loại chì < 0.06 mg/l
Hướng dẫn sử dụng : - Sử dụng nguyên chất để chấm thịt, cá, rau, đậu, chả giò... - Ướp, chiên, xào, gia vị thức ăn - Sau khi sử dụng phải đậy kín.
Bảo quản : Nơi sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, mùi mạnh hoặc các loại hoá chất.
Thời hạn sử dụng : Sử dụng tốt nhất trước 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
Dung tích và quy cách đóng chai : - Dung tích : 500ml/chai PET. - Thùng nhỏ : 6chai/thùng. - Thùng nhỏ : 24chai/thùng. - Quy cách : - Chai : 6cm x 6cm x 27cm - Thùng nhỏ : 12cm x 18cm x 27cm - Thùng lớn : 24cm x 18cm x 27cm |
|
|
|